Home - - - Ebooks - - - Software - - - Diễn đàn

NGUỒN CUNG CẤP - POWER SUPPLY

 

Nguồn cung cấp điện áp +- 5V bằng +-12VDC dùng Lm317 và Lm337

Mạch này được ứng dụng rất nhiều trong các bộ nguồn cung cấp

 

: Chuyển đổi điện áp từ 1.25V lên 30V 1A dùng Lm 317

Mạch này biến dùng để biến đổi tăng áp . Dùng biến áp loại từ 1A đến 2A.

 

: Nguồn cung cấp 20V/15A và 12V/3A

 

Nguồn có hai mức đầu ra là từ 4.5V đến 25V với dòng 15A và 1.25V đến 25V với dòng 3A

Linh kiện:

R1-2-3=0.1R 5W C3-5-8-10=100nF 100V MKT IC1-2-3=LM338 [TO-3 case] on Heatsink
R4=100R 0.5W C4=220pF 100V ceramic IC4=LM308
R5=150R 0.5W  C6-11=47uF 63V IC5=LM350 [TO-220 or TO-3 case] on Heatsink
R6-8=330R 0.5W C7=4700uF 63V J1=3 terminal block computer type
R7-9=4K7  0.5W C9=10uF 40V J2-3-4-5=2pin Connector 3.96mm step pin
R10-13=1K5 0.5W D1-2=Led Red 5mm F1=Fuse 5A slow block
R11-12=220R 0.5W D3=1N4007 T1=230Vac/22Vac 600VA transformer
TR1=1K5 trimmer BR1=Bridge Rectifier >250V 35A on Heatsink

 

TR2=4K7 trimmer BR2=Bridge Rectifier >250V 3A  
C-2=10000uF 63V Q1=2N2905

 

: Nguồn cung cấp 13.8V 5A dùng LM338

 

Linh kiện :

R1=270R 1/4W 2% C4-5=10uF 25V T1=220Vac/15VAC - 8A Mains Transformer
TR1=4k7 (Multiturn) D1-2=1N4002 (1A/100V) S1=2 Pole Single Throw Mains Switch
C1=10000uF 40V B1=25A Bridge Rectifier F1=250mA Fuse
C2-3=100 nF 100V Polyester IC1=LM338

 

: Biến đổi 12VDC lên 220VAC 50W

 

Linh kiện:

R1=10Mohms C4=10uF 16V IC2=4013
R2=100ohms C5=47uF 16V IC3=4047
R3=1.2Kohms C6=470nF 400V CR1=3.2768 MHZ crystal
R4=560Kohms D1=5V6 0.4W T1=220Vac/2X10V 2X2.2A *see text
R5-6=2.2Kohms D2-3=47V 1W F1=5A Fuse
R7-8=56 ohms 5W Q1-2=BS170 F2=0.25A Fuse
CX=22pF trimmed capacitor Q3-4=BD139 L1=1H smoothing choke
C1-2=22pF ceramic Q5-6=BD249
C3=8.2nF 100V MKT IC1=4060

 

: Nguồn điện cung cấp đối xứng

 

Mạch này tạo nguồn đối xứng!

Linh kiện:

R1-2-4=22Kohm C1=100uF 63V C5=220nF 100V MKT
R3=1Kohm C2=100nF 100V MKT IC1=L165
R5=1ohm 1W C3-4=10uF 40V

 

: Ứng dụng của bộ điều chỉnh điện áp

Mạch sử dụng IC L200

Linh kiện :

R1=0.7 / Io max C4=47uF 63V
R2=10 ohms RV1=4.7Kohm pot.
R3=1Kohm Q1=BDW51
R4=820 ohms Q2=BC108
C1=4700uF 63V IC1=L200
C2-3=100nF 100V
Fig 1

 

R1=1Kohm C1=4700uF 63V
R2=470 ohm C2=220nF 100V
R3=0.1 ohm 5W IC1=L200
R4=1Kohm IC2=LM741
TR1=100Kohm pot.
TR2=10Kohm pot.


Fig 2

: Những điện áp ra khác nhau từ 12V

 

Linh kiện :

R1=6.8Kohms C19-20-21-22-23=220uF 25V IC2=7912
C1-4-8-12-18=100nF 100V C13-24-25-29=100nF 100V IC3=7805
C2=220uF 25V C28=3.3nF 63V D1....9=1N4001
C3-9-=680nF 63V Q1-3=TIP31 BATT=BATTERY 12V >3Ah
C5-11-26=4.7uF 16V Q2-4=TIP32 L1-2=VK200
C6-7-10-27=47uF 25V IC1=74HC14 L3-4=560μH
C14-15-16-17=220uF 25V IC2=7824

 

: Nguồn cung cấp điện áp ra 50V 3A ổn định và điều chỉnh.

 

Mạch này có thể cho điện áp ra từ 40 đến 60 V. nhưng có thể lên tới 70V.

Linh kiện:

R1=10Kohm R8=1.8Kohm  0.5W Q3=BC303 or BC461
R2=1 ohm 5W R9=3.3Kohm  0.5W D1....4=Bridge 15A
R3=3.9 ohms 1W RV1=470 ohms pot. D5=LED RED 5mm
R4=6.8Kohm 1W C1-2-4=4700uF 100V D6-7=10V 1W Zener
R5=390 ohms 1W C3-5=100nF 250V  MKT D8-9-10=1N4007
R6=100Kohm 0.5W Q1=2N3055 on heatsink T1=230Vac / 55V 3A
R7=1.2Kohm  1W Q2=BD162 or BD243 or BD543

 

: Nguồn cung cấp điều chỉnh được từ 0 - 30VDC ,2A

 

Nguồn này được ứng dụng rất nhiều trong thực tế. Vì nó điều chỉnh được giải điện áp đầu ra.

Linh kiện:

R1=1.2Kohm C1=4700uF/63V IC1=LM723 V1=0-30V DC
R2=680ohm C2=100nF63V MKT Q1=2N3055 TR1=220VAC/ 27V 4A
R3=0.33ohm/5W C3=4.7nF63V MKT B1=Brindge 100V 5A S1=2x10A SW
R4=15Kohm C4=220uF/63V F1=0.5A Fast Fuse
R5=3.9Kohm P1=4K7 LOG. POT. F2=2A Slow Fuse

 

: Nguồn điều chỉnh được điện áp đầu ra đối xứng từ 1.25 - 30VDC ,1A

 

Mạch này tao ra giải điện áp đối xứng rộng!

Linh kiện :

R1-2=270ohms C6-10=100uF/63V D1-2=1N4001
R3-4=2.2Kohms C7-9=100nF/100V D3-4=1N4001
R5-6=10Kohms RV1-2=10Kohms Lin. L1-2=LED 3mm
C1-5=100uF/63V RV3=2X10Kohms Lin. F1-2=1A slow Blow Fuse
C2-4=100nF/100V IC 1=LM 317T S1-2=2X ON-ON SW
C3-8=10uF/25V IC 2=LM 337T V1=0-30V DC Voltmeter

 

: Nguồn cung cấp dải điện từ 0 -15V , 1A

Tương tự như mạch trên nhưng giải điện áp là 0 đến 15V, 1A

Linh kiện :

R1= 56ohm 2W Q1= 2N3055
R2= 330ohm Lin. pot. T1=220V@18V 1.5A
C1= 2200uF 35V
C2= 100uF 35V D1= 18V 1.5W  zener
C3= 10uF 25V
C4= 220uF 25V
C5= 100nF 100V
GR1= 4 X 1N4007

 

* : Nguồn cung cấp dải điện áp từ 0 đến 30V và dòng đầu ra 0 đến 2A

Linh kiện :

R1= 1.2Kohm 1W R20= 3.9Kohm D6= LED 5mm RED
R2-12= 100ohm R22= 56Kohm D7= 1N5252B
R3= 47Kohm  Lin. C1-3= 330nF 250V D8= IN5236B
R4-7-21= 10Kohm  trimmer C2= 4700uF 63V D9....14= 1N4002
R5= 8.2Kohm C4= 68uF 63V D15= MR501
R6-10= 12Kohm C5= 47uF 40V Q1= MPSL01
R8= 470ohm  Lin. C6-15= 10nF 100V polyester Q2= 2N4923
R9= 1.2Kohm C7-12= 100nF 100V polyester Q3-4= 2N3055
R11= 820ohm C8= 680nF 100V polyester IC1= MC1466L Motorola
R13= 560ohm C9-14= 1uF 40V T1=220VAC/ A:34V/4A B:36V/50mA             
R14-15= 0.68ohm 2W C10= 220pF ceramic F1= 1A/250V slow Fuse
R16= 330ohm C11= 10pF   ceramic              F2= 2A slow Fuse
R17= 470ohm C13= 220uF 40V S1= 2XON/OFF 10A/250V switch
R18= 470ohm  trimmer D1-4= 15A Bridge S2= 2X2 ON 1A switch
R19= 0.22ohm  2W D5= 1N4002

 

: Nguồn cung cấp cho mạch khuyếch đại chế độ B

 

Các điện áp đầu ra :

+V1=+60V -V1=-60V
+V2=+12V -V2=-12V
+V3=+65V -V3=-65V

Linh kiện :

C1....4=15000uF 100V C15=33nF 630V S1= 2X2 switch 250V/10A
C5-8=2200uF 25V BR1=Bridge 250V 25A IC1=7812        IC2=7912
C6-9=100nF 100V BR2=Bridge 250V 3A T1=220V / 2X43V AC - 250VA

               /2X15V AC - 20VA

                /2X46V AC - 40VA

C7-10=47uF 25V BR3=Bridge 250V 3A
C11....14=2200uF 100V F1=Fuse 2A slow

 

Trang 1 2

 

Edit by Nguyễn Văn Biển
Chia sẻ-học tập-kinh nghiệm Điện - Điện tử | Download free!
Liên hệ : nguyenvanbientbd47@gmail.com |

Home - - - Ebooks - - - Software - - - Diễn đàn